Nhấn vào từng mục để xem thông tin chi tiết
I. DANH MỤC NGÀNH, SỐ LƯỢNG, PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
TT
Tên ngành xét tuyển
Số lượng (dự kiến)
Phương thức xét tuyển
(Mã tổ hợp)
Đợt tuyển sinh (dự kiến)
1.
Giáo dục Mầm non (*)
40
Học bạ THPT (M01, M05, M06, M11)
Đợt 1, 2, 3
2.
Giáo dục Tiểu học
120
Học bạ THPT (A00, C01, C03, D01)
Đợt 1, 2, 3
3.
Giáo dục Thể chất (*)
80
- Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
- Học bạ THPT (T00, T01, T06, T10)
Đợt 1, 2, 3
4.
Sư phạm Toán học
40
Học bạ THPT (A00, A01, B08, D07)
Đợt 1, 2, 3
5.
Sư phạm Ngữ văn
30
Học bạ THPT (C00, D01, D14, D15)
Đợt 1, 2, 3
6.
Sư phạm Tiếng Anh
40
Học bạ THPT (D01, D14, D15, D66)
Đợt 1, 2, 3
7.
Ngôn ngữ Anh
150
Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 1, 2, 3
8.
Báo chí
30
- Học bạ THPT (C00, D01, D14, D15)
- Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 2
Đợt 1, 3
9.
Truyền thông đa phương tiện
40
Học bạ THPT (A00, A01, D01, X02)
Đợt 1, 2, 3
10.
Quản trị kinh doanh
180
- Học bạ THPT (A00, A01, C03, D01)
- Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 2
Đợt 1, 3
11.
Kế toán
70
- Học bạ THPT (A00, A01, C03, D01)
- Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 2
Đợt 1, 3
12.
Tài chính - Ngân hàng
30
Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 1, 2, 3
13.
Luật
80
Học bạ THPT (A00, C00, D01, X01)
Đợt 1, 2, 3
14.
Kỹ thuật phần mềm
40
Học bạ THPT (A00, A01, X06, X26)
Đợt 1, 2, 3
15.
Công nghệ thông tin
130
- Học bạ THPT (A00, A01, X06, X26)
- Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 2
Đợt 1, 3
16.
Kỹ thuật ô tô
30
Học bạ THPT (A00, A01, X06, X07)
Đợt 1, 2, 3
17.
Kỹ thuật điện
40
Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 1, 2, 3
18.
Công nghệ thực phẩm
60
Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 1, 2, 3
19.
Kỹ thuật xây dựng
50
- Học bạ THPT (A00, A01, B08, D07)
- Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 2
Đợt 1, 3
20.
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
30
Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 1, 2, 3
21.
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
30
Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 1, 2, 3
22.
Kỹ thuật cấp thoát nước
30
- Học bạ THPT (A00, A01, B08, D07)
- Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 2
Đợt 1, 3
23.
Bảo vệ thực vật
40
Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 1, 2, 3
24.
Thú y
60
Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 1, 2, 3
25.
Quản lý đất đai
30
Kết quả học tập trình độ TC, CĐ, ĐH
Đợt 1, 2, 3
II. NGƯỜI DỰ TUYỂN, ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
1. Người dự tuyển bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật;
c) Người đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề cùng lĩnh vực với ngành đăng ký dự tuyển hoặc theo hướng chuyên môn phù hợp;
d) Người đã có bằng tốt nghiệp đại học có nguyện vọng đăng ký dự tuyển vào một ngành đào tạo khác với ngành đã tốt nghiệp.
Đối với bằng tốt nghiệp do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp thì văn bằng phải được công nhận theo quy định hiện hành.
2. Người dự tuyển quy định trên phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
b) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định;
c) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của thông báo này.
Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.
III. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Trường đào tạo theo học chế tín chỉ, sau khi học và tích lũy đủ số tín chỉ quy định trong chương trình đào tạo, sinh viên được xét công nhận tốt nghiệp (không phải thi tốt nghiệp).
- Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và đại học có thể rút ngắn thời gian đào tạo do được trường xem xét miễn một số học phần đã học.
- Tùy theo văn bằng tốt nghiệp và ngành đăng ký dự tuyển của thí sinh mà có thời gian đào tạo khác nhau, thời gian đào tạo dự kiến từ 2,5 – 5,5 năm.
IV. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
4.1. Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (đăng ký vào ngành Giáo dục Thể chất)
a) Tuyển thẳng
Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
b) Ưu tiên xét tuyển
Thí sinh đạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận là vận động viên kiện tướng quốc gia; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển, đồng thời đạt ngưỡng đầu vào theo quy định.
4.2. Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Xét tuyển điểm trung bình môn cả năm (ĐTBMCN) lớp 10, 11, 12 của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành thí sinh đăng ký dự tuyển. Riêng các ngành Giáo dục thể chất, Giáo dục mầm non có tổ chức thi bổ trợ môn Năng khiếu, thí sinh sử dụng kết quả thi môn Năng khiếu do Đại học Cần Thơ (ĐHCT) tổ chức.
Điểm mỗi môn (gọi là MH) bằng trung bình cộng của ĐTBMCN 03 năm lớp 10, 11, 12 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân (tính theo thang điểm 10):
MH = (ĐTBMCN_lớp 10 + ĐTBMCN_lớp 11 + ĐTBMCN_lớp 12)/3
Điểm tổ hợp (gọi là ĐTH) bằng tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số):
ĐTH = MHmôn 1 + MHmôn 2 + MHmôn 3
Điểm xét tuyển bằng tổng điểm tổ hợp cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân:
ĐXT = ĐTH + Điểm ưu tiên
4.3. Phương thức 3: Xét kết quả học tập trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học
Xét tuyển dựa vào điểm trung bình tích lũy toàn khóa trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học.
Điểm trung bình tích lũy toàn khóa (tính theo thang điểm 4 hoặc thang điểm 10) được quy đổi về thang điểm 30 gọi là MK_QĐ.
Điểm xét tuyển bằng tổng điểm MK_QĐ cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân:
ĐXT = MK_QĐ + Điểm ưu tiên
V. NGƯỠNG ĐẦU VÀO
5.1. Đối với các ngành đào tạo giáo viên và lĩnh vực pháp luật
a) Thí sinh tốt nghiệp THPT
Thí sinh đạt một trong các tiêu chí sau đây:
- Tổng điểm 03 môn thi THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký dự tuyển đạt ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT xác định.
- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
- Đối với ngành Giáo dục Thể chất: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
- Đối với thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh có điểm thi năng khiếu Thể dục Thể thao (do ĐHCT tổ chức thi) đạt từ 9,00 trở lên (tính theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục Thể chất, không yêu cầu ngưỡng đầu vào.
b) Thí sinh tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành đào tạo với ngành đăng ký dự tuyển
Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển: Thí sinh đạt một trong các tiêu chí sau đây:
- Tổng điểm 03 môn thi THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký dự tuyển đạt ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT xác định.
- Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10;
- Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
- Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
- Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
- Đối với ngành Giáo dục Thể chất được áp dụng một trong các tiêu chí sau:
+ Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10;
+ Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại khá hoặc có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại trung bình) và có 05 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
+ Tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, trình độ đại học đạt loại khá trở lên.
c) Đối với người đã trúng tuyển hoặc đã tốt nghiệp các ngành đào tạo giáo viên trước ngày 07 tháng 5 năm 2020
Thí sinh đăng ký dự tuyển đại học để đạt trình độ chuẩn theo quy định, ngưỡng đầu vào chỉ yêu cầu thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt từ loại trung bình trở lên.
5.2. Đối với các ngành khác (ngoài các ngành đào tạo giáo viên và các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật)
a) Xét kết quả học tập (học bạ) cấp THPT
Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có kết quả điểm xét tuyển theo các tổ hợp ứng với ngành đăng ký dự tuyển đạt từ 15,00 điểm trở lên theo thang điểm 30. Riêng đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
b) Phương thức khác
- Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có kết quả học tập toàn khóa bậc trung cấp, cao đẳng, đại học và có điểm trung bình tích lũy toàn khóa từ 2,00 (theo thang điểm 4) hoặc 5,00 (theo thang điểm 10).
VI. ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN
- Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh theo từng ngành đào tạo đã thông báo, Hội đồng tuyển sinh xác định và thông báo điểm trúng tuyển theo từng ngành đào tạo, phương thức đào tạo và theo từng đợt thông báo tuyển sinh.
- Thí sinh trúng tuyển khi nộp đầy đủ hồ sơ, lệ phí và đạt điểm trúng tuyển theo thông báo của Hội đồng tuyển sinh.
VII. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ, CÔNG BỐ KẾT QUẢ VÀ NHẬP HỌC, HỌC PHÍ
Dự kiến tổ chức tuyển sinh 03 đợt trong năm:
Đợt tuyển sinh
Thời hạn nhận hồ sơ
Ngày công bố kết quả
Ngày nhập học
Học kỳ, năm học
Học phí/tín chỉ
1
Đến hết ngày 18/4/2026
06/5/2026
16/5/2026
HK3,
2025-2026
630.000 đồng
2
Đến hết ngày 18/7/2026
12/8/2026
07/9/2026
HK1,
2026-2027
630.000 đồng
3
Đến hết ngày 28/11/2026
16/12/2026
04/01/2027
HK2,
2026-2027
693.000 đồng
VIII. MỨC THU DỊCH VỤ TUYỂN SINH
- Xét tuyển: 250.000đ/thí sinh/ngành đăng ký dự tuyển;
- Thi môn năng khiếu (Thể dục thể thao, Giáo dục mầm non): 400.000đ/thí sinh/môn.
IX. HỒ SƠ DỰ TUYỂN
Thí sinh nộp 02 bộ hồ sơ/ngành đăng ký dự tuyển tại cơ sở phối hợp đào tạo (riêng đối với thí sinh đăng ký học tại Đại học Cần Thơ, nộp 01 bộ hồ sơ tại Trung tâm Đào tạo liên tục).
Hồ sơ gồm có:
- Phiếu dự tuyển;
- Bản sao (có chứng thực) bằng tốt nghiệp THPT/Trung cấp/Cao đẳng/Đại học;
- Bản sao (có chứng thực) học bạ THPT hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi THPT; Bảng điểm Trung cấp/Cao đẳng/Đại học (Đối với thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng/Đại học);
- Bản sao Căn cước/Căn cước công dân;
- Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).
X. NGÀNH TUYỂN SINH TẠI CƠ SỞ PHỐI HỢP ĐÀO TẠO
TT
Đơn vị
Ngành tuyển sinh
1
Đại học Cần Thơ
(Điện thoại tư vấn: 0292 3734 370)
Giáo dục Mầm non (*)
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất (*)
Sư phạm Toán học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh
Báo chí
Truyền thông đa phương tiện
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Luật
Kỹ thuật phần mềm
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật ô tô
Kỹ thuật điện
Công nghệ thực phẩm
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật cấp thoát nước
Bảo vệ thực vật
Thú y
Quản lý đất đai
2
Trường Đại học Bạc Liêu
Địa chỉ: 178, Võ Thị Sáu, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau
(Điện thoại tư vấn: 0291 3821 107)
Sư phạm Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh
Quản trị kinh doanh
Luật
3
Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
Địa chỉ: 256, Nguyễn Văn Cừ, phường Cái Khế, Tp. Cần Thơ
(Điện thoại tư vấn: 0292 3890 060)
Ngôn ngữ Anh
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Luật
Kỹ thuật xây dựng
Thú y
Quản lý đất đai
4
Trường Đại học Tiền Giang
Địa chỉ: Ấp Thân Bình, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
(Điện thoại tư vấn: 0273 3888 586)
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh
5
Đại học Trà Vinh
Địa chỉ: 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường Hòa Thuận, tỉnh Vĩnh Long
(Điện thoại tư vấn: )
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
6
Cao đẳng Kiên Giang
Địa chỉ: 217, Chu Văn An, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang
(Điện thoại tư vấn: 0297 3811 840)
Ngôn ngữ Anh
Luật
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật điện
Bảo vệ thực vật
7
Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ
Địa chỉ: Ấp Phong Thuận, Phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp
(Điện thoại tư vấn: 0273 3850 136)
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
8
Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng
Địa chỉ: 139, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Xuyên, Tp. Cần Thơ
(Điện thoại tư vấn: 0299 3821 730)
Ngôn ngữ Anh
Kế toán
Luật
9
Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ
Địa chỉ: 09, Cách Mạng Tháng 8, phường Cái Khế, Tp. Cần Thơ
(Điện thoại tư vấn: 0292 3764 978)
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm
Bảo vệ thực vật
Thú y
Quản lý đất đai
10
Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp
Địa chỉ: 259, Thiên Hộ Dương, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
(Điện thoại tư vấn: 0277 3871 961 – 0277 3859 566)
Kế toán
Luật
Kỹ thuật điện
Công nghệ thực phẩm
Bảo vệ thực vật
11
Trung tâm Giáo dục Thường xuyên An Giang 2
Địa chỉ: 394, Lý Thái Tổ, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang
(Điện thoại tư vấn: 02963.841505 - 0984986722 Thầy Vững)
Ngôn ngữ Anh
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Luật
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Bảo vệ thực vật
Thú y
Quản lý đất đai
XI. ĐỊA CHỈ NỘP HỒ SƠ VÀ TƯ VẤN TUYỂN SINH
- Thí sinh học tại các cơ sở đào tạo, nộp 02 bộ hồ sơ tại cơ sở đào tạo (theo danh mục số X bên trên)
- Thí sinh học tại Đại học Cần Thơ, nộp 01 bộ hồ sơ tại Trung tâm Đào tạo liên tục - Đại học Cần Thơ; Địa chỉ: Nhà Điều hành Đại học Cần Thơ, Khu 2, đường 3/2, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
- Mọi thông tin tuyển sinh hình thức đào tạo thường xuyên theo phương thức kết hợp trực tiếp và từ xa (vừa làm vừa học trước đây, thí sinh vui lòng liên hệ qua điện thoại số: 0292 3734 370 - 3831 634; Di động: 0943.046.316 (Thầy Chiến); Email: nvchien@ctu.edu.vn
XII. DANH MỤC TỔ HỢP XÉT TUYỂN
TT
MÃ TỔ HỢP
TÊN MÔN TRONG TỔ HỢP
1
A00
Toán, Lý, Hóa
2
A01
Toán, Lý, Tiếng Anh
3
A02
Toán, Lý, Sinh
4
B00
Toán, Hóa, Sinh
5
B08
Toán, Sinh, Tiếng Anh
6
C00
Văn, Sử, Địa lí
7
C01
Văn, Toán, Lý
8
C02
Văn, Toán, Hóa
9
C03
Văn, Toán, Sử
10
C19
Văn, Sử, GDCD/GDKTPL
11
D01
Văn, Toán, Tiếng Anh
12
D03
Văn, Toán, Tiếng Pháp
13
D07
Toán, Hóa, Tiếng Anh
14
D09
Toán, Sử, Tiếng Anh
15
D14
Văn, Sử, Tiếng Anh
16
D15
Văn, Địa lí, Tiếng Anh
17
D64
Văn, Sử, Tiếng Pháp
18
D66
Văn, GDCD/ Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
19
M01
Văn, Sử, Năng khiếu GDMN
20
M05
Văn, Địa lí, Năng khiếu GDMN
21
M06
Văn, Toán, Năng khiếu GDMN
22
M11
Văn, Tiếng Anh, Năng khiếu GDMN
23
T00
Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT
24
T01
Toán, Văn, Năng khiếu TDTT
25
T06
Toán, Hóa, Năng khiếu TDTT
26
T10
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT
27
X01
Toán, Văn, Giáo dục KT&PL
28
X02
Toán, Văn, Tin học
29
X06
Toán, Lý, Tin học
30
X07
Toán, Lý, Công nghệ công nghiệp
31
X12
Toán, Hóa, Công nghệ nông nghiệp
32
X26
Toán, Tiếng Anh, Tin học
XIII. LỊCH THI MÔN NĂNG KHIẾU
Môn thi
Thời hạn đăng ký
Thời gian thi dự kiến
Năng khiếu Thể dục thể thao
Đến hết ngày 18/07/2026
25/07/2026
Năng khiếu Giáo dục mầm non
Đến hết ngày 18/07/2026
01/08/2026