BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

      

CHƯƠNG TR̀NH ĐÀO TẠO NGÀNH DU LỊCH

Hệ đào tạo Từ xa

 

Chuyên ngành: Hướng dẫn viên Du lịch                    Mă ngành: 602

Đơn vị quản lư: Khoa Sư phạm                                   Bộ môn: Địa lư & Du lịch  

Thông tin chung

- Thời gian đào tạo: 4 năm;

- Danh hiệu khoa học: Cử nhân khoa học.

Mục tiêu đào tạo

Đào tạo Hướng dẫn viên du lịch có tŕnh độ đại học, có kỹ năng chuyên môn hoạt động trên lĩnh vực du lịch.

Nơi làm việc sau khi tốt nghiệp

- Các cơ quan hành chính nhà nước quản lư ngành về du lịch;

- Các tổ chức kinh tế, các Công ty du lịch thuộc mọi thành phần kinh tế.

TT

Mă số
học
phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT

Số
tiết
TH

Học phần
tiên quyết

HK thực hiện

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

1       

XH001

Anh văn căn bản 1  (*)

3

3

 

45

 

 

I, II, H

2       

XH002

Anh văn căn bản 2  (*)

3

3

 

45

 

 

I, II, H

3       

XH003

Anh văn căn bản 3  (*)

4

4

 

60

 

 

I, II, H

4       

ML001

Triết học Mác – Lênin

3

3

 

45

 

 

I, II, H

5       

ML003

Kinh tế chính trị học B

3

3

 

45

 

ML001

I, II, H

6       

ML004

Chủ nghĩa xă hội khoa học

2

2

 

30

 

ML003

I, II, H

7       

ML005

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt nam

2

2

 

30

 

 

I, II, H

8       

ML006

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

30

 

 

I, II, H

9       

TN033

Tin học căn bản       

1

1

 

15

 

 

I, II, H

10    

TN034

TT.Tin học căn bản       

2

2

 

 

60

 

I, II, H

11    

KL001

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, H

12    

KT001

Kinh tế học đại cương

2

 

2

30

 

 

I, II, H

13    

XH007

Tâm lư học đại cương

2

 

30

 

 

I, II, H

14    

XH011

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

 

30

 

 

I, II, H

Cộng: 29 TC (Bắt buộc 27 TC; Tự chọn 2 TC)

Khối kiến thức Cơ sở ngành

15    

XH134

Dân tộc học đại cương

2

2

 

30

 

 

II

16    

XH397

Địa lư KTXH Việt Nam ĐC

2

2

 

30

 

 

I

17    

XH150

Thủ tục hải quan &cước phí

2

2

 

30

 

 

II

18    

XH151

Ứng dụng CNTT trong du lịch

2

2

 

15

30

TN033

II

19    

KT104

Maketing căn bản

3

3

 

45

 

 

II

20    

XH379

Lịch sử khẩn hoang Nam Bộ

2

2

 

30

 

 

I

21    

XH152

Anh văn du lịch 1

5

5

 

75

 

XH003

II

22    

XH153

Anh văn du lịch 2

5

5

 

75

 

XH152

I

23    

XH154

Anh văn du lịch 3

5

5

 

75

 

XH153

II

24    

XH139

Lịch sử Thế giới đại cương

3

 

3

45

 

 

II

25    

XH138

Lịch sử Việt Nam đại cương

3

 

45

 

 

II

26    

XH344

Đặc điểm văn hoá  ĐBSCL

1

0

 

6

15

 

 

II

27    

XH375

Lịch sử kiến trúc Việt Nam

2

0

30

 

 

I

28    

XH378

Lịch sử văn minh Việt Nam

2

0

30

 

 

I

29    

XH366

Lịch sử văn minh thế giới

2

0

30

 

 

I

30    

XH313

Văn học Việt Nam đại cương

2

0

30

 

 

I

31    

XH327

Văn học dân gian đại cương

2

0

30

 

 

I

Cộng: 37 TC (Bắt buộc 28 TC; Tự chọn 9 TC)

Khối kiến thức Chuyên ngành

32    

KT397

Marketing du lịch

3

3

 

45

 

XH154; XH414

I

33    

XH126

Địa lư tự nhiên Việt Nam đại cương

2

2

 

30

 

 

II

34    

XH132

Địa lư du lịch

2

2

 

30

 

XH414

I

35    

XH136

Dân cư môi trường ĐBSCL

2

2

 

30

 

XH414

I

36    

XH386

Bản đồ du lịch

2

2

 

15

30

XH414

I

37    

XH399

Địa lư du lịch thế giới

2

2

 

30

 

XH414

I

38    

XH409

Du lịch văn hoá

2

2

 

30

 

XH414

I

39    

XH410

Phong tục tập quán lễ hội VN

2

2

 

30

 

 

I

40    

XH414

Tổng quan du lịch

2

2

 

30

 

 

I

41    

XH415

Du lịch sinh thái

2

2

 

30

 

XH414

I

42    

XH416

Hệ thống lănh thổ du lịch

2

2

 

30

 

XH414

II

43    

XH417

Các tổ chức du lịch VN & quốc tế

1

1

 

15

 

XH414

II

44    

XH418

Thực tế ngoài trường du lịch 1

1

1

 

 

30

XH414

II

45    

XH419

Thực tế ngoài trường du lịch 2

1

1

 

 

30

XH418

II

46    

XH420

Lữ hành nội địa và quốc tế

2

2

 

30

 

XH414

I

47    

XH421

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

4

4

 

45

30

XH414

I

48    

XH422

Ngoại khoá nghiệp vụ HDDL

2

2

 

15

30

XH414

I

49    

XH423

Tuyến điểm du lịch VN

2

2

 

15

30

XH414

I

50    

XH424

Luật du lịch

2

2

 

30

 

KL001; XH414

I

51    

XH425

Quy hoạch du lịch

3

3

 

45

 

XH416

II

52    

XH426

Phát triển du lịch bền vững

2

2

 

30

 

XH414

I

53    

XH427

Thực tập nghiệp vụ du lịch 1

1

1

 

 

30

XH418

I

54    

XH428

Thực tập nghiệp vụ du lịch 2

5

5

 

 

150

XH427

II

55    

XH429

Tâm lư du khách&nghệ thuật giao tiếp

2

2

 

30

 

XH007; XH414

II

56    

XH430

Y tế du lịch

1

1

 

10

10

XH414

I

57    

XH431

Các kỳ quan thế giới

1

0

 

2

15

 

XH427

II

58    

XH432

Du lịch tôn giáo VN

1

0

15

 

XH427

II

59    

XH433

Du lịch làng nghề VN

1

0

15

 

XH427

II

60    

XH434

Du lịch biển đảo VN

1

0

15

 

XH427

II

61    

XH435

Địa danh Du lịch Việt Nam

2

0

 

10

30

 

XH428

II

62    

XH436

Đại cương Địa lư chính trị thế giới

2

0

30

 

XH428

II

63    

XH437

Đại cương về Trái Đất

2

0

30

 

XH428

II

64    

XH137

Dân số & phát triển

2

0

30

 

XH428

II

65    

XH438

Quan hệ Con người & Môi trường

2

0

30

 

XH428

II

66    

XH411

Danh nhân đất Việt

2

0

30

 

XH428

II

67    

XH104

Lịch sử quan hệ quốc tế

2

0

30

 

XH428

II

68    

XH439

Tiểu luận tốt nghiệp – Du lịch

4

0

 

120

≥ 100 TC

I, II

69    

XH440

Luận văn tốt nghiệp – Du lịch

10

0

 

300

≥ 100 TC

I, II

Cộng: 64 TC (Bắt buộc 52 TC; Tự chọn 12 TC)

Tổng cộng: 130 TC (Bắt buộc 107 TC; Tự chọn 23 TC)

                   

(*): Các học phần điều kiện, không tính điểm trung b́nh chung

                                                                                                                    Ngày 16 tháng 6  năm 2009   

Phê duyệt của Ban Giám hiệu               Phê duyệt của HĐ.KHĐT                       P.Trưởng Khoa             

           P.HIỆU TRƯỞNG                                         CHỦ TỊCH

 

   (Đă kư)                                                   (Đă kư)                                         (Đă kư)

 

Đỗ Văn Xê                                           Lê Quang Trí                                     Nguyễn Hữu Khanh