CHƯƠNG TR̀NH ĐÀO TẠO TỪ XA

Ngành học: Quản trị kinh doanh                             Chuyên ngành: QTKD Tổng hợp        

Mă ngành: 52340101                                                Hệ đào tạo từ xa

Đơn vị quản lư: Kinh tế & QTKD                              Bộ môn: Quản trị kinh doanh

TT

Mă số
học
phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT

Số
tiết
TH

Học phần
tiên quyết

HK
thực hiện

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

1        

KT801

Anh văn căn bản 1  (*)

4

 

10 TC

nhóm AVCB

hoặc

nhóm PVCB

60

 

 

I, II, H

2        

KT802

Anh văn căn bản 2  (*)

3

 

45

 

KT801

I, II, H

3        

KT803

Anh văn căn bản 3  (*)

3

 

45

 

KT802

I, II, H

4        

XH004

Pháp văn căn bản 1  (*)

3

 

45

 

 

I, II, H

5        

XH005

Pháp văn căn bản 2  (*)

3

 

45

 

XH004

I, II, H

6        

XH006

Pháp văn căn bản 3  (*)

4

 

60

 

XH005

I, II, H

7        

ML009

Những NLCB của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

30

 

 

I, II, H

8        

ML010

Những NLCB của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

45

 

ML009

I, II, H

9        

ML006

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

30

 

ML010

I, II, H

10     

ML011

Đường lối Cách mạng của ĐCSVN

3

3

 

45

 

ML006

I, II, H

11       

TN010

Xác suất thống kê

3

3

 

45

 

 

 I, II, H

12       

KT105

Toán kinh tế

3

3

 

45

 

 

 I, II

13       

KT013

Tin học căn bản

1

1

 

15

 

 

 I, II, H

14       

KT014

TT.Tin học căn bản

2

2

 

 

60

 

 I, II, H

15       

KL001

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

 

 I, II, H

Cộng: 31 TC (Bắt buộc 21 TC; Tự chọn: 10 TC)

Khối kiến thức cơ sở ngành

16

KT101

Kinh tế vi mô 1

3

3

 

45

 

 

 I, II

17

KT102

Kinh tế vĩ mô 1

3

3

 

45

 

 

 I, II

18

KT108

Nguyên lư thống kê kinh tế

3

3

 

45

 

 

 I, II

19

KT109

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

2

2

 

30

 

 

 I, II

20

KL369

Luật kinh tế

2

2

 

30

 

 

 I, II

21

KT103

Quản trị học

3

3

 

45

 

 

 I, II

22

KT104

Marketing căn bản

3

3

 

45

 

 

 I, II

23

KT106

Nguyên lư kế toán

3

3

 

45

 

 

 I, II

24

KT111

Tài chính - Tiền tệ

3

3

 

45

 

 

 I, II

25

KT113

Kinh tế lượng

3

 

 

45

 

 

 I, II

26

KT359

Quản trị rủi ro tài chính

3

 

45

 

 KT111

 I, II

Cộng: 31 TC (Bắt buộc 25 TC; Tự chọn: 06 TC)

Khối kiến thức chuyên ngành

27

KT431

Hành vi tổ chức

2

2

 

30

 

 KT103

 I, II

28

KT322

Phân tích & thẩm định dự án đầu tư

3

3

 

45

 

 

 I, II

29

KT345

Quản trị chất lượng sản phẩm

2

2

 

30

 

 

 I, II

30

KT324

Quản trị Marketing

3

3

 

45

 

 KT104

 I, II

31

KT360

Quản trị sản xuất

3

3

 

45

 

 

 I, II

32

KT443

Chuyên đề Quản trị kinh doanh

2

2

 

 

60

 KT109

 I, II, H

33

KT423

Quản trị nhân sự

2

2

 

30

 

 KT103

 I, II

34

KT346

Quản trị chiến lược

3

3

 

45

 

 KT103

 I, II

35

KT363

Quản trị văn pḥng

2

2

 

30

 

 

 I, II

36

KT308

Quản trị tài chính

3

3

 

45

 

 KT111

 I, II

37

KT320

Mô h́nh toán kinh tế

3

3

 

45

 

 KT105

 I, II

38

KT361

Quản trị thương hiệu

3

 

 

12

45

 

 KT104

 I, II

39

KT429

Hành vi khách hàng

2

 

30

 

 KT104

 I, II

40

KT358

Quản trị quan hệ khách hàng

2

 

30

 

 

 I, II

41

KT432

Quản trị cung ứng

2

 

30

 

 

 I, II

42

KT393

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

 

45

 

 KT106

 I, II

43

KT399

Luận văn tốt nghiệp – QTKDTH

10

10

 

 

300

 ≥ 90 TC

 I, II

Cộng: 50 TC (Bắt buộc: 38 TC; Tự chọn: 12 TC)

Tổng cộng: 112 TC (Bắt buộc: 84 TC; Tự chọn: 28 TC)

                     

(*): Các học phần điều kiện, không tính điểm trung b́nh chung

                                                                                                                             Ngày 29 tháng 12 năm 2009

Phê duyệt của Ban Giám hiệu                  Phê duyệt của HĐ.KHĐT                            Thủ trưởng đơn vị

          HIỆU TRƯỞNG                                         CHỦ TỊCH